Hàng nông sản
Hàng nông sản quý 2/2013

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ

(đồng)

Giá (+)(-) so với ngày trước

Lúa gạo

- Lúa Jasmine

Kg

5.800 - 5.900

Lúa khô

 

- Lúa IR 50404

kg

4.800 - 4.900

 

- Lúa OM 2514

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 1490

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 2517

kg

5.100 - 5.300

 

- Lúa OM 4218

kg

5.300 - 5.400

 

- Lúa OM 6976

kg

5.500

 

- Lúa VNĐ 95-20

kg

5.300 - 5.500

 

- Nếp vỏ (tươi)

kg

-

 

 

- Lúa IR 50404 (Lúa tươi)

kg

3.800

 

 

- Lúa OM 4218( lúa tươi)

kg

4.000 - 4.200

 

 

- Lúa OM 6976( lúa tươi)

kg

4.200 - 4.300

 

 

- Gạo thường

kg

 

10.000 - 10.500

 

- Gạo CLC

kg

 

11.000 - 12.000

 

- Gạo Jasmine

kg

 

13.500 - 14.000

 

- Gạo Nàng nhen

kg

 

13.000

 

- Gạo Sóc

Kg

 

13.000 - 14.000

 

- Gạo thơm Thái hạt dài

kg

 

15.000 - 16.000

 

- Cám

kg

 

6.500 - 7.500

 

Thịt, cá, trứng

- Vịt hơi

kg

41.000 - 43.000

 

 

- Gà hơi (gà ta)

kg

95.000 - 100.000

 

 

- Vịt nguyên con làm sẵn

kg

 

55.000 - 60.000

 

- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg

 

115.000 - 120.000

 

- Trứng gà ta

Chục

 

37.000 - 39.000

+2.000

- Trứng gà công nghiệp

Chục

18.000 - 19.000

23.000 - 24.000

+1.000

- Trứng vịt

Chục

20.000 - 21.000

26.000 - 28.000

+1.000

- Heo hơi

kg

38.000 - 39.000

 

 

- Thịt heo đùi

kg

 

70.000 - 75.000

 

- Thịt ba rọi

kg

 

68.000 - 72.000

 

- Thịt heo nạc

kg

 

73.000 - 75.000

 

- Thịt bò

kg

 

190.000 - 200.000

 

- Cá tra

kg

20.000 - 21.000

30.000 - 32.000

 

- Cá Basa

kg

 

40.000

 

- Cá hú

Kg

 

45.000

 

- Cá điêu hồng

kg

35.000

45.000

 

- Cá rô phi

kg

 

28.000

 

- Cá lóc nuôi

kg

40.000

55.000

 

- Cá chim trắng

kg

 

26.000

 

- Lươn

kg

 

160.000 - 165.000

 

- Ếch (nuôi)

kg

36.000

55.000 - 60.000

 

- Tôm càng xanh

kg

 

240.000 - 250.000

 

Đậu, Mè

- Đậu nành loại 1

kg

 

22.000

 

- Đậu nành loại 2

kg

 

20.000

 

- Đậu xanh loại 1

kg

 

26.000

 

- Đậu xanh loại 2

kg

 

23.000

 

- Đậu phộng loại 1

kg

 

48.000

 

- Đậu phộng loại 2

kg

 

43.000

 

- Mè vàng

kg

 

50.000

 

- Bắp lai

kg

 4.900

6.500

 

Rau, cải

- Cải xanh

kg

3.500

8.000

-1.500

- Cải ngọt

kg

3.000

6.000

-1.000

- Rau muống

kg

3.500

7.000

-500

- Rau mồng tơi

kg

3.000

6.000

-500

- Xà lách

kg

5.500

10.000

-3.000

- Hành lá

kg

13.300

20.000

 

- Kiệu

kg

10.000

15.000

 

- Củ cải trắng

kg

5.000

10.000

 

- Dưa leo

kg

5.500

10.000

-1.500

- Khoai cao (loại 1)

kg

10.000

18.000

 

- Nấm rơm

Kg

44.000

50.000

 

- Bắp cải trắng

Kg

4.200

9.000

 

- Cà tím

kg

4.500

10.000

-1.000

- Bí đao

kg

4.000

8.000

 

- Bí rợ (bí đỏ)

kg

5.000

10.000

 

- Ớt

kg

24.000

32.000

 

- Đậu bắp

kg

6.000

10.000

 

- Khổ qua

kg

4.500

9.000

 

- Cà chua

kg

4.000

9.000

 




Văn bản mới
Quyết định ban hành thiết kế mẫu các công trình điểm tập kết, Trạm trung chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh theo cơ chế đầu tư đặc thù trong nông thôn mới. Ngày:20/1/2014. Số:231/QĐ-UBNDfile
Quyết định Ban hành thiết kế điển hình các công trình thuộc hạ tầng văn hoá xã hội cấp thôn, xã trên địa bàn tỉnh theo cơ chế đầu tư đặc thù trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới . Ngày:20/1/2014. Số:230/QĐ-UBNDfile
Quyết định phân bổ kế hoạch vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2014 . Ngày:17/1/2014. Số:197/QĐ-UBNDfile
V/v hướng dẫn công tác cắm mốc giới ngoài thực địa quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới. Ngày:9/1/2014. Số:17/SXD-PQHfile
Nghị quyết 96/2013/NQ-HĐND về Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam . Ngày:12/12/2013. Số:96/2013/NQ-HĐNDfile
Thông báo 443/TB-UBND bổ sung các xã triên khai thực hiện đạt chuẩn nông thôn mới vào năm 2015. Ngày:9/12/2013. Số:443/TB-UBND file
Thông tư liên tịch, sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới. Ngày:2/12/2013. Số:51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTCfile
v/v báo cáo định kỳ tình hình triển khai Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới. Ngày:2/12/2013. Số:24/BCĐNTMfile
V/v báo cáo kết quả giải ngân vốn năm 2013 và dự kiến kế hoạch vốn năm 2014. Ngày:30/10/2013. Số:21/BCĐNTMfile
Thông tư 41/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới . Ngày:4/10/2013. Số:41/2013/TT-BNNPTNTfile
Thông báo thay đổi địa điểm làm việc của Văn phòng điều phối. Ngày:25/9/2013. Số:1/TB-VPĐPfile
Công văn báo cáo các mô hình tiêu biểu trong nông thôn mới. Ngày:25/9/2013. Số:35/VPĐPfile
QUYẾT ĐỊNH Quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với Ban Chỉ đạo, cán bộ chuyên trách,cán bộ kiêm nhiệm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2010-2020 . Ngày:17/9/2013. Số:2843/QĐ-UBNDfile

[Xem tiếp]
Liên kết website

Thông Tin Truyền Thông
Tổng số lượt truy cập

Thư viện ảnh